phăn phắt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nhanh và gọn: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách nhanh chóng, dứt khoát và hiệu quả, không chần chừ.
- Lẹ làng, thoăn thoắt: Cách thực hiện công việc một cách nhanh nhẹn, thuần thục.
Trạng từ:
- Một cách nhanh gọn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ/Trạng từ:
- Anh ấy cắt cỏ phăn phắt một lúc là xong. (Anh ấy cắt cỏ nhanh và gọn một lúc là xong.)
- Người thợ mộc đẽo gỗ phăn phắt, từng mảnh vụn bay ra. (Người thợ mộc đẽo gỗ nhanh thoăn thoắt, từng mảnh vụn bay ra.)
- Cô ấy làm việc nhà phăn phắt, chẳng mấy chốc đã dọn dẹp xong. (Cô ấy làm việc nhà nhanh gọn, chẳng mấy chốc đã dọn dẹp xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Nghĩa bóng (ít dùng): Điều tra, theo dõi một cách nhanh chóng và liên tục để tìm manh mối.
- Cảnh sát phăn phắt theo dõi đối tượng khả nghi. (Cảnh sát nhanh chóng và liên tục theo dõi đối tượng khả nghi.)
Biến thể và từ gần giống
- Phắt (tính từ/trạng từ): Nhanh, gấp, đột ngột. Thường dùng trong các tổ hợp như "làm phắt đi", "nói phắt".
- Nó trả lời phắt một câu khiến mọi người ngạc nhiên. (Nó trả lời nhanh một câu khiến mọi người ngạc nhiên.)
- Thoăn thoắt (tính từ/trạng từ): Nhanh nhẹn, lẹ làng (thường dùng cho động tác của tay chân).
- Bàn tay bà thoăn thoắt đan từng mũi len. (Bàn tay bà nhanh nhẹn đan từng mũi len.)
Từ đồng nghĩa
- Nhanh gọn: Nhanh và hoàn thành tốt.
- Lẹ làng: Nhanh nhẹn, không chậm trễ.
- Thoăn thoắt: Nhanh nhẹn, linh hoạt (thường chỉ động tác).
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
- Ỳ ạch: Nặng nề, chậm chạp, khó khăn khi di chuyển hoặc thực hiện.
- Lề mề: Chậm trễ, không nhanh nhẹn, kéo dài thời gian.
Lưu ý sử dụng
- "Phăn phắt" là một từ láy, tạo cảm giác về nhịp điệu nhanh, đều đặn và dứt khoát của hành động.
- Từ này thường được dùng trong văn nói và văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Nghĩa bóng ("điều tra theo dõi") ngày nay ít phổ biến hơn nghĩa gốc chỉ sự nhanh gọn.
- Nhanh và gọn: Phát cỏ phăn phắt một lúc xong. Ngb. Điều tra theo dõi để tìm manh mối.