phăn phắt

Học thuật
Thân thiện
phăn phắt

Một người làm vườn cắt cỏ phăn phắt bằng chiếc máy cắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhanh gọn: Diễn tả một hành động được thực hiện một cách nhanh chóng, dứt khoát hiệu quả, không chần chừ.
    • Lẹ làng, thoăn thoắt: Cách thực hiện công việc một cách nhanh nhẹn, thuần thục.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nhanh gọn: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động diễn ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ/Trạng từ:
    • Anh ấy cắt cỏ phăn phắt một lúc xong. (Anh ấy cắt cỏ nhanh gọn một lúc xong.)
    • Người thợ mộc đẽo gỗ phăn phắt, từng mảnh vụn bay ra. (Người thợ mộc đẽo gỗ nhanh thoăn thoắt, từng mảnh vụn bay ra.)
    • ấy làm việc nhà phăn phắt, chẳng mấy chốc đã dọn dẹp xong. ( ấy làm việc nhà nhanh gọn, chẳng mấy chốc đã dọn dẹp xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (ít dùng): Điều tra, theo dõi một cách nhanh chóng liên tục để tìm manh mối.
    • Cảnh sát phăn phắt theo dõi đối tượng khả nghi. (Cảnh sát nhanh chóng liên tục theo dõi đối tượng khả nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Phắt (tính từ/trạng từ): Nhanh, gấp, đột ngột. Thường dùng trong các tổ hợp như "làm phắt đi", "nói phắt".
    • trả lời phắt một câu khiến mọi người ngạc nhiên. ( trả lời nhanh một câu khiến mọi người ngạc nhiên.)
  • Thoăn thoắt (tính từ/trạng từ): Nhanh nhẹn, lẹ làng (thường dùng cho động tác của tay chân).
    • Bàn tay thoăn thoắt đan từng mũi len. (Bàn tay nhanh nhẹn đan từng mũi len.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh gọn: Nhanh hoàn thành tốt.
  • Lẹ làng: Nhanh nhẹn, không chậm trễ.
  • Thoăn thoắt: Nhanh nhẹn, linh hoạt (thường chỉ động tác).
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: Di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
  • ạch: Nặng nề, chậm chạp, khó khăn khi di chuyển hoặc thực hiện.
  • Lề mề: Chậm trễ, không nhanh nhẹn, kéo dài thời gian.
Lưu ý sử dụng
  • "Phăn phắt" một từ láy, tạo cảm giác về nhịp điệu nhanh, đều đặn dứt khoát của hành động.
  • Từ này thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Nghĩa bóng ("điều tra theo dõi") ngày nay ít phổ biến hơn nghĩa gốc chỉ sự nhanh gọn.
phăn phắt

Một người làm vườn cắt cỏ phăn phắt bằng chiếc máy cắt.

  1. Nhanh gọn: Phát cỏ phăn phắt một lúc xong. Ngb. Điều tra theo dõi để tìm manh mối.

Từ gần giống

Từ chứa "phăn phắt"